| Mã hàng | Klüber Summit DSL 32, 46, 68, 100, 125 |
| Danh mục | Dầu máy nén khí Klueber |
| Thương hiệu | KLÜBER |
| Nhà cung cấp | KLÜBER |
| Xuất xứ | KLUEBER - GERMANY |
| File đính kèm | klber_summit_dsl_32_46_68_100_125_en_en.pdf |
| Chia sẻ | |
| Liên hệ nhanh |
028-7300 7797
sales@nhatduysgn.com |
Tổng quan về lợi ích sản phẩm
- Chi phí bảo trì và vận hành thấp do khoảng thời gian thay dầu lên đến 8.000 giờ hoạt động trong máy nén kiểu trục vít.
- Chuyển đổi dầu máy nén khí dễ dàng hơn do tính trung tính của dầu đối với phớt cơ khí.
- Khả năng hòa tan tốt, làm sạch mạch dầu do có thành phần este trong dầu, giảm chi phí làm sạch.
- Giảm thiểu cặn ôxy hóa trong mạch dầu, giảm chi phí vận hành do kéo dài tuổi thọ bộ lọc và bộ tách dầu.
- Klüber Summit DSL 32, 46 và 68 là dầu phân hủy sinh học và có thể được sử dụng cho các ứng dụng trong nhà máy xử lý nước thải.
Mô Tả
- Dầu Klüber Summit DSL là dầu máy nén khí dựa trên một dầu este tổng hợp và các chất phụ gia. Chúng có thể được trộn với dầu khoáng, dầu hydrocacbon tổng hợp và dầu polyglycol.
Ứng dụng
- Dầu Klüber Summit DSL 32… 68 được điều chế đặc biệt giúp tăng khoảng thời gian thay dầu lên đến 8.000 giờ hoạt động trong máy nén kiểu trục vít. Klüber Summit DSL 32 và 46 cũng có thể được sử dụng để bôi trơn máy nén ly tâm, trong khi Klüber Summit DSL 68 ... 125 đặc biệt thích hợp để bôi trơn máy nén khí kiểu piston.
- Dầu Klüber Summit DSL được sử dụng cho các máy nén trước đây chạy bằng dầu khoáng thông thường. Những loại dầu này là trung tính đối với hầu hết các phớt cơ khí, do đó không có khả năng rò rỉ.
- Dầu Klüber Summit DSL được sử dụng trong máy nén khí piston đạt được khoảng thời gian bảo dưỡng mong muốn , trong khi sử dụng dầu khoáng khác thì thời gian bảo dưỡng không đảm bảo, phát sinh sự hình thành cặn nặng (tích tụ carbon) trên van và trong buồng nén. Klüber Summit DSL 32, 46 và 68 có thể phân hủy sinh học và do đó có thể được sử dụng trong các ứng dụng nhạy cảm với môi trường.
- Dầu Klüber Summit DSL giảm thiểu cặn oxy hóa trong máy nén, kéo dài khoảng thời gian thay dầu, tăng tuổi thọ của bộ lọc và bộ tách dầu (máy nén kiểu trục vít) và van (máy nén kiểu piston ).
Các lưu ý về ứng dụng
- Khi chọn độ nhớt của dầu, vui lòng tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Để chuyển đổi dầu đã qua sử dụng của máy nén sang dầu Summit DSL, xả dầu cũ ra khỏi toàn bộ máy nén khi vẫn còn ấm. Nên thay đổi tất cả các bộ lọc và bộ tách dầu, sau đó đổ đầy dầu Klüber Summit DSL vào máy nén.
- Khi chuyển từ dầu khoáng sang dầu Klüber Summit DSL tổng hợp, hãy lưu ý máy nén khí có thể chứa cặn ôxy hóa ở dạng dầu bị đen hoặc bị biến tính. Vì các chất cặn này có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ của dầu Klüber Summit DSL mới, nên làm sạch máy nén bằng cách sử dụng dầu xả Klüber Summit Varnasolv (xem thêm thông tin sản phẩm này).
- Sau khi chuyển sang dầu Klüber Summit DSL, bạn nên xác định khoảng thời gian thay dầu thông qua phân tích dầu hoặc Bộ kit TAN của Klüber Summit
|
Pack sizes |
Klüber Summit DSL 32 |
Klüber Summit DSL 46 |
Klüber Summit DSL 68 |
Klüber Summit DSL 100 |
Klüber Summit DSL 125 |
|
Canister 19 l |
+ |
+ |
+ |
+ |
+ |
|
Product data |
Klüber Summit DSL 32 |
Klüber Summit DSL 46 |
Klüber Summit DSL 68 |
Klüber Summit DSL 100 |
Klüber Summit DSL 125 |
|
Article number |
050000 |
050064 |
050001 |
050002 |
050003 |
|
Colour space |
yellow |
yellow |
yellow |
yellow |
yellow |
|
Density, DIN 51757, 20 °C |
approx. 0.94 g/cm³ |
approx. 0.97 g/cm³ |
approx. 0.96 g/cm³ |
approx. 0.96 g/cm³ |
approx. 0.96 g/cm³ |
|
Foam test, ASTM-D 892, ISO 6247, sequence I/24 °C |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
|
Foam test, ASTM-D 892, ISO 6247, sequence II/ 93.5 °C |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
|
Foam test, ASTM D 892, ISO 6247, sequence III/24°C |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
<= 50/0 ml |
|
Demulsifying capacity, DIN 51599, ASTM D 1401, at 54 °C |
40/37/3 ml |
40/37/3 ml |
40/37/3 ml |
|
|
|
Biodegradability according to OECD 301 F, (within 28 days) |
>= 60 % |
>= 60 % |
>= 60 % |
|
|
|
Flash point, DIN EN ISO 2592, Cleveland, open-cup apparatus |
>= 220 °C |
>= 240 °C |
>= 240 °C |
>= 250 °C |
>= 250 °C |
|
Kinematic viscosity, DIN 51562 pt. 01/ASTM |
approx. 32 |
approx. 46 |
approx. 68 |
approx. 100 |
approx. 125 |
|
D-445/ASTM D 7042, 40 °C |
mm²/s |
mm²/s |
mm²/s |
mm²/s |
mm²/s |
|
Kinematic viscosity, DIN 51562 pt. 01/ASTM |
approx. 5.8 |
approx. 5.7 |
approx. 8.3 |
approx. 10.7 |
approx. 13.4 |
|
D-445/ASTM D 7042, 100 °C |
mm²/s |
mm²/s |
mm²/s |
mm²/s |
mm²/s |
|
Viscosity index, DIN ISO 2909 |
>= 70 |
>= 50 |
>= 90 |
>= 90 |
>= 90 |
|
Copper corrosion, DIN EN ISO 2160, 24 h/100°C |
1 -100 corrosion degree |
1 -100 corrosion degree |
1 -100 corrosion degree |
1 -100 corrosion degree |
1 -100 corrosion degree |