Dầu Bôi Trơn Chuyên Dùng Tua-bin khí, Máy Nén Ly Tâm (Klüber Summit CTPS 32, 46)

Mã hàng Klüber Summit CTPS 32, 46
Danh mục Dầu máy nén khí Klueber
Thương hiệu KLÜBER
Nhà cung cấp KLÜBER
Xuất xứ KLUEBER - GERMANY
File đính kèm klber_summit_ctps_32_46_vietnamese.doc
Chia sẻ
Liên hệ nhanh 028-7300 7797
sales@nhatduysgn.com

Tổng quan về lợi ích sản phẩm

- Cung cấp tính linh hoạt, chủ động cho bộ phận vận hành: khả năng ứng dụng rộng rãi.

- Được thiết kế để bôi trơn và làm mát tuabin khí và máy nén ly tâm.

- Được điều chế để sử dụng cho tuabin công suất cao loại có hộp số và không hộp số.

- Giảm thời gian dừng máy phải bảo trì và tổng chi phí vận hành do khả năng hình thành cặn bẩn rất thấp.

- Giảm thiểu phát sinh tắc nghẽn bộ lọc và làm sạch tuabin hơn giúp giảm chi phí bảo trì.

- Tăng hiệu suất hệ thống tuabin giúp giảm chi phí, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.

- Kéo dài tuổi thọ tua-bin, máy nén ly tâm do khả năng chống mài mòn, ăn mòn cao ngay cả khi có hơi nước ngưng tụ.

Nhu Cầu Của Bạn - Giải Pháp Của Chúng Tôi

- Các tuabin khí, máy nén ly tâm vận hành hiệu quả là yếu tố quyết định sự thành công của ngành công nghiệp sản xuất điện năng. Cải thiện hiệu suất tuabin, hệ thống động cơ máy nén ly tâm (năng lượng) giúp giảm chi phí nhiên liệu, vốn có thể chiếm tới 80% tổng chi phí vận hành và kéo dài tuổi thọ của các bộ phận bằng cách giảm nhiệt độ vận hành.

- Klüber Summit CTPS là sự kết hợp của các gốc dầu mỏ được xử lý hydro chất lượng cao kết hợp với chất tổng hợp chất lượng cao. Chúng là chất bôi trơn tuổi thọ cao được pha chế với các chất ức chế gỉ, oxy hóa và mài mòn.  Với công nghệ tiên tiến giúp bộ phận vận hành giảm thiểu chi phí sản xuất trong khi vẫn duy trì độ tin cậy cao và cải thiện tính bền vững trong các ứng dụng hơi, khí nhiệt độ cao và các chu trình khép kín.

- Các chất tổng hợp trong dầu Klüber Summit CTPS làm sạch hệ thống, giảm thiểu vecni và cặn bẩn tạo ra không mong muốn, điều này sẽ loại bỏ nhu cầu lọc ion đặc biệt và giảm nguy cơ bị kẹt van servo trong các hệ thống được trang bị thủy lực.

- Chất tổng hợp này cũng làm giảm ma sát trong bánh răng, điều này có thể dẫn đến tiết kiệm năng lượng đáng kể trong suốt tuổi thọ của tuabin. Đặc biệt phù hợp đối với máy nén ly tâm có hộp số tích hợp.

- Dầu được điều chế đặc biệt tránh trường hợp “thất thoát và cần nạp bổ sung” dẫn đến hao phí lượng dầu gấp hai hoặc ba lần thể tích dầu ban đầu cần đáp ứng để đảm bảo lượng dầu luôn đủ ở mức phù hợp.

Ứng dụng

- Dòng Klüber Summit CTPS có công thức đặc biệt được phát triển để bôi trơn các bánh răng, ổ trục cho các ứng dụng hơi, khí và chu trình khép kín có hộp số và không hộp số. Hơn nữa, sản phẩm ứng dụng cho máy nén ly tâm và thiết bị tuabin liên quan.

ví dụ: một số hệ thống điều tốc tuabin, hệ thống dầu làm kín, khớp nối tua-bin, máy nén tua-bin có thể được ứng dụng bôi trơn.

Các lưu ý về ứng dụng

- Khi chọn độ nhớt của dầu, vui lòng tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

- Đối với tuabin thay đổi từ dầu khoáng sang dầu Klüber Summit CTPS tổng hợp, điều quan trọng là chú ý kiểm tra tuabin có thể chứa cặn ôxy hóa ở dạng dầu bị đen hoặc bị biến tính. Vì các chất cặn này có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ của dầu Klüber Summit CTPS mới, nên làm sạch máy nén bằng Klüber Summit Varnasolv.

- Để chuyển đổi dầu đã qua sử dụng của máy nén ly tâm sang Klüber Dầu Summit CTPS, xả dầu cũ ra khỏi toàn bộ máy nén khi vẫn còn ấm. Nên thay đổi tất cả các bộ lọc và bộ tách dầu, sau đó đổ đầy dầu Klüber Summit CTPS vào máy nén.

 

Pack sizes

Klüber Summit CTPS 32

Klüber Summit CTPS 46

Canister 19 l

+

+

Drum, steel 208 l

+

+

Container 1040 l

+

+

 

Product data

Klüber Summit CTPS 32

Klüber Summit CTPS 46

Article number

050203

050204

Appearance

clear

clear

Colour space

colourless

colourless

Chemical composition, type of oil

ester oil

ester oil

Chemical composition, type of oil

mineral oil

mineral oil

Density, DIN 51757, 20 °C

approx. 0.855 g/cm³

approx. 0.855 g/cm³

Flash point, DIN EN ISO 2592, Cleveland, open-cup apparatus

>= 225 °C

>= 225 °C

Pour point, DIN ISO 3016

<= -12 °C

<= -12 °C

FZG scuffing test, DIN ISO 14635-1, A/8.3/90, scuffing load stage

>= 12

>= 12

Viscosity index, DIN ISO 2909

>= 95

>= 95

Kinematic viscosity, DIN 51562 pt. 01/ASTM D-445/ASTM D 7042, 40 °C

approx. 32 mm²/s

approx. 46 mm²/s

Kinematic viscosity, DIN 51562 pt. 01/ASTM D-445/ASTM D 7042, 100 °C

approx. 5.3 mm²/s

approx. 6.8 mm²/s

Anti-corrosion properties on steel, ASTM D665 B, 24h/60°C

passed

passed

Copper corrosion, DIN EN ISO 2160, 3 h/100 °C

1 - 100 corrosion degree

1 - 100 corrosion degree

Air shedding capacity, DIN ISO 9120 (ASTM D 3427), at 50°C

<= 5 min

<= 5 min

Oxidation stability (Rotating Pressure Vessel Oxidation Test, RPVOT), ASTM D2272, operating time at 150°C

>= 1 200 min

>= 1 200 min

Foam test, ASTM-D 892, ISO 6247, sequence I/24 °C

<= 50/0 ml

<= 50/0 ml

Foam test, ASTM-D 892, ISO 6247, sequence II/ 93.5 °C

<= 50/0 ml

<= 50/0 ml

Foam test, ASTM D 892, ISO 6247, sequence III/24°C

<= 50/0 ml

<= 50/0 ml

Minimum shelf life from the date of manufacture - in a dry, frost-free place and in the unopened original container, approx.

36 months

36 months

 

Sản Phẩm Đã Xem