| Mã hàng | BARRMARIERTA I EL FLUID |
| Danh mục | Dầu bôi trơn KLUEBER |
| Thương hiệu | KLÜBER |
| Xuất xứ | KLUEBER - GERMANY |
| File đính kèm | barrierta_i_s_i_mi_i_el_o_fluid_en_en.pdf |
| Chia sẻ | |
| Liên hệ nhanh |
028-7300 7797
sales@nhatduysgn.com |
Tổng quan về lợi ích sản phẩm
- Kéo dài tuổi thọ làm việc máy móc, thiết bị:
+ Khả năng ổn định nhiệt tuyệt vời.
+ Tốc độ bay hơi của dầu rất thấp.
- Phạm vi ứng dụng dầu rộng rãi do:
+ Bao quát 4 cấp độ nhớt.
+ Khả năng tương thích, phù hợp với nhiều loại vật liệu dẻo, đàn hồi.
Mô Tả
- BARRIERTA là thương hiệu uy tín, chất lượnglâu đờiở châu Âu về chất bôi trơn nhiệt độ cao dựa trên dầu polyether perfluorinated (PFPE).
Tên gọi BARRIERTA được nhiều người hiểu là đồng nghĩa với sự ổn định và khả năng chịu nhiệt lâu dài. BARRIERTA là một trong những chất bôi trơn PFPE được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay.
- BARRIERTA được làm từ dầu PFPE tinh chế. Nhờ tính ổn định nhiệt tuyệt vời và bao quát ở bốn cấp độ nhớt khác nhau, dầu BARRIERTA đã chứng tỏ thành công nhiều năm trong nhiều ứng dụng khác nhau.
- BARRIERTA I SFLUID được đăng ký NSF H1 hợp lệ, tuân thủ tiêu chuẩn FDA 21 CFR § 178.3570. Chất bôi trơn được phát triển để tiếp xúc ngẫu nhiên với các sản phẩm và vật liệu đóng gói trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm hoặc thức ăn chăn nuôi. Sử dụng BARRIERTA I SFLUID tăng độ tin cậy cho các quy trình sản xuất của bạn. Tuy nhiên, bạn nên tiến hành một đánh giá, phân tích rủi ro bổ sung để đảm bảo hợp cách vệ sinh an toàn thực phẩm, ví dụ: HACCP.
Ứng dụng
Vòng bi và thanh dẫn:
- BARRIERTA kéo dài tuổi thọ các ổ lăn, ổ trượt, ổ trục và thanh dẫn kim loại chịu nhiệt độ khắc nghiệt hoặc hóa chất mạnh.
- Nhờ áp suất hơi thấp và tùy thuộc vào độ nhớt, dầu BARRIERTA cũng thích hợp cho các ứng dụng chân không.
Tiếp điểm điện:
- Dầu BARRIERTA cung cấp khả năng bảo vệ lâu dài chống mài mòn các tiếp điểm điện, đặc biệt là những nơi có bề mặt mạ vàng.
Xích:
- BARRIERTA I S Fluid thích hợp để bôi trơn xích trong các dây chuyền nhiệt độ cao và thậm chí đáp ứng các yêu cầu an toàn vệ sinh nghiêm ngặt. BARRIERTA I S không độc hại và không gây mùi.
Các điểm ma sát giữa các bề mặt chất dẻo:
- BARRIERTA thường trung tính đối vớichất đàn hồi và chất dẻo (ngoại trừ: cao su perfluorinated). Không có tác động tiêu cực đến vật liệu.
- Tuy nhiên, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra khả năng tương thích của chất bôi trơn với các vật liệu được đề cập trước khi áp dụng.
Các lưu ý về ứng dụng
- Làm sạch tất cả các bộ phận máy tiếp xúc với chất bôi trơn có tinh thể trắng 180/210 và / hoặc Klüberalfa XZ 3-1. Sau khi làm sạch, sử dụng khí nén sạch hoặc không khí nóng để loại bỏ các chất cặn bã. Điểm tiếp xúc thường có ma sát phải sạch và sáng (tức là không còn dính dầu, mỡ hoặc bụi bẩn) và không có các hạt ô nhiễm để đảm bảo chức năng tối ưu.
|
Pack sizes |
BARRIERTA 0 BARRIERTA I BARRIERTA I BARRIERTA I S FLUID EL FLUID MI FLUID FLUID |
|||
|
Canister 500 ml |
+ |
+ |
+ |
+ |
|
Bottle 100 ml |
- |
- |
+ |
- |
|
Canister 10 l |
+ |
+ |
- |
+ |
|
Product data |
BARRIERTA 0 FLUID |
BARRIERTA I EL FLUID |
BARRIERTA I MI FLUID |
BARRIERTA I S FLUID |
|
Article number |
090001 |
090002 |
090003 |
090004 |
|
NSF-H1 registration |
|
|
|
136 762 |
|
Chemical composition, type of oil |
PFPE |
PFPE |
PFPE |
PFPE |
|
Lower service temperature |
-60 °C / -76 °F |
-40 °C / -40 °F |
-25 °C / -13 °F |
-25 °C / -13 °F |
|
Upper service temperature |
100 °C / 212 °F |
180 °C / 356 °F |
220 °C / 428 °F |
260 °C / 500 °F |
|
Appearance |
clear |
clear |
clear |
clear |
|
Colour space |
colourless |
colourless |
colourless |
colourless |
|
Density, DIN 51757, 20 °C |
approx. 1.88 g/ cm³ |
approx. 1.9 g/ cm³ |
approx. 1.9 g/ cm³ |
approx. 1.91 g/ cm³ |
|
Kinematic viscosity, DIN 51562 pt. 01/ASTM D-445/ |
approx. 28 mm²/ |
approx. 98 mm²/ |
approx. 205 |
approx. 425 |
|
ASTM D 7042, 40 °C |
s |
s |
mm²/s |
mm²/s |
|
Kinematic viscosity, DIN 51562 pt. 01/ASTM D-445/ |
approx. 4.5 mm²/ |
approx. 12 mm²/ |
approx. 22 mm²/ |
approx. 43 mm²/ |
|
ASTM D 7042, 100 °C |
s |
s |
s |
s |
|
Viscosity index, DIN ISO 2909 |
>= 75 |
>= 100 |
>= 120 |
>= 120 |
|
Pour point, DIN ISO 3016 |
<= -60 °C |
<= -45 °C |
<= -30 °C |
<= -30 °C |