Súng Xiết Bu Lông, Hoạt Động Bằng Điện (ELECTRIC NUT RUNNER - ITH EDS)

Mã hàng ITH EDS
Danh mục Dụng Cụ Tháo Lắp Bu Lông Thủy Lực ITH
Thương hiệu ITH BRAND
Nhà cung cấp ITH BOLTING TECHNOLOGY
Xuất xứ Germany
Chia sẻ
Liên hệ nhanh 028-7300 7797
sales@nhatduysgn.com

Đặc Tính:

- Máy có thể tùy chỉnh tay cầm thẳng hoặc ngang với thân máy.

- Động cơ 1.300 W mạnh mẽ.

- Hộp số hiện đại với hiệu suất cao.

- Màn hình đa chức năng, độ chính xác cao.

- Dễ dàng cài đặt thông số và khóa khi không cần sử dụng.

- Cánh tay đòn chịu lực đặc biệt với chân xoay khi máy hoạt động.

- Máy được thiết kế với tay cầm chắc chắn, mạnh mẽ.

- Đặc biệt có thể dùng 2 đầu xiết cùng lúc.

- Có thể tùy chỉnh đầu xiết phù hợp với các kích thước bu lông.

Chức Năng:

⇨ Điều khiển hoàn toàn bằng điện tử:

⇨ EDS duy trì kiểm soát liên tục quá trình xiết và tự động điều chỉnh tốc độ quay theo như cài đặt trước.

⇨ Thích hợp cho thực hiện tại chỗ:

⇨ Động cơ mạnh mẽ được chế tạo để chịu được các dao động điện áp mạnh thường gặp khi sử dụng nguồn điện máy phát tại chỗ.

⇨ Tối ưu tự động máy xiết:

⇨ Tự động phát hiện và điều chỉnh các nguồn điện 50 Hz hoặc 60 Hz.

⇨ Có thể thiết lập máy với bánh răng thấp hoặc cao.

⇨ Độ tái lập cao của các giá trị thetorque lên tới ± 3%.

Thông Số Chi Tiết Của Máy:

 

 

 

 

ITH type

 

Max.

Torque

Out- put-

 drive A

Gearbox

diameter

d ø

EDS,

straight

EDSw,

angle

Length L

 

Weight

Length L

 

Weight

[Nm]

[ft·lb]

[‘‘]

[mm]

[‘‘]

[mm]

[‘‘]

[kg]

[lb]

[mm]

[‘‘]

[kg]

[lb]

EDS- 40

400

295

3/4

70

2.76

467

18.39

5.2

11.46

238

9.37

6.2

13.67

EDS- 75

750

550

3/4

72

2.84

480

18.90

6.0

13.23

259

10.20

7.0

15.43

EDS- 150

1,500

1,100

1

84

3.31

509

20.04

6.9

15.21

337

13.27

7.9

17.42

EDS- 250

2,500

1,850

1

86

3.39

528

20.79

7.9

17.42

368

14.50

8.9

19.62

EDS- 400

4,000

2,960

1 1/2

93

3.66

567

22.32

9.1

20.06

401

15.79

10.1

22.27

EDS- 600

6,000

4,440

1 1/2

105

4.13

590

23.23

14.7

32.41

426

16.77

15.7

34.61

EDS- 800

8,000

5,900

1 1/2

125

4.92

643

25.32

21.0

46.30

476

18.74

22.0

48.50

EDS-1000

10,000

7,350

1 1/2

127

5.00

643

25.32

21.0

46.30

476

18.74

23.2

51.15

EDS-1300

13,000

9,550

2 1/2

180

7.09

738

29.01

44

97.00

495

19.50

28.0

61.73

 

 

Ứng Dụng:

  

  

  

  

  

Sản Phẩm Đã Xem